楼房【樓房】
[lóu fáng] [楼 房]
một tòa nhà hai tầng trở lên; lượng từ: 栋 (dòng), 幢 (zhuàng), 座 (zuò)
两层或两层以上的房屋。
这个小镇上盖起了许多新的楼房。
zhè ge xiǎo zhèn shàng gài qǐ le xǔ duō xīn de lóu fáng.Thị trấn này đã xây dựng nhiều tòa nhà cao tầng mới.
栋、幢、座
[lóu fáng] [楼 房]
một tòa nhà hai tầng trở lên; lượng từ: 栋 (dòng), 幢 (zhuàng), 座 (zuò)
两层或两层以上的房屋。
这个小镇上盖起了许多新的楼房。
zhè ge xiǎo zhèn shàng gài qǐ le xǔ duō xīn de lóu fáng.Thị trấn này đã xây dựng nhiều tòa nhà cao tầng mới.
栋、幢、座