大楼【大樓】
[dà lóu] [ĐẠI 楼]
toà nhà (khá lớn, nhiều tầng); lượng từ: 幢 (zhuàng), 座 (zuò)
高大的多层建筑物
前面那座白色的大楼是我们的图书馆。
qián miàn nà zuò bái sè de dà lóu shì wǒ men de tú shū guǎn.Tòa nhà màu trắng phía trước là thư viện của chúng tôi.
幢、座
不远,就在那个大楼后面。
bù yuǎn, jiù zài nà ge dà lóu hòu miàn.Không xa, ở ngay sau tòa nhà lớn kia.
Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt人员进出该大楼需要出示证件。
rén yuán jìn chū gāi dà lóu xū yào chū shì zhèng jiàn.Nhân viên ra vào tòa nhà này cần xuất trình giấy tờ.
你会看见一个大楼。
nǐ huì kàn jiàn yí gè dà lóu.Bạn sẽ nhìn thấy một tòa nhà lớn.
Trong bài: Hỏi đường đi thư viện