XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

客房

[kè fáng] [客 房]

phòng dành cho khách; phòng khách sạn

旅馆或住宅中供客人居住的房间。

这家五星级酒店的客房宽敞明亮,设施非常齐全。

zhè jiā wǔ xīng jí jiǔ diàn de kè fáng kuān chǎng míng liàng, shè shī fēi cháng qí quán.

Phòng của khách sạn năm sao này rộng rãi, sáng sủa và trang thiết bị rất đầy đủ.

酒店客房的马桶配备了先进的智能冲洗系统。

jiǔ diàn kè fáng de mǎ tǒng pèi bèi le xiān jìn de zhì néng chōng xǐ xì tǒng.

Bồn cầu trong phòng khách sạn được trang bị hệ thống xả rửa thông minh hiện đại.