票房
[piào fáng] [票 房]
1.phòng vé; doanh thu phòng vé
影剧院售票处或戏院票房收入。
这部电影上映一周,票房已经突破了十亿元。
zhè bù diàn yǐng shàng yìng yì zhōu, piào fáng yǐ jīng tū pò le shí yì yuán.Bộ phim này ra mắt được một tuần, doanh thu phòng vé đã vượt mốc một tỷ nhân dân tệ.
2.nơi sinh hoạt của người mê tuồng (phiếu hữu)
票友唱戏聚会的场所。
这家茶馆过去是京剧票友聚会的票房。
zhè jiā chá guǎn guò qù shì jīng jù piào yǒu jù huì de piào fáng.Quán trà này trước đây là nơi tập hợp giao lưu của người mê kinh kịch.
现实很残酷,仅靠微薄的票房和补贴,剧团财政赤字严重,甚至随时面临解散危机。
xiàn shí hěn cán kù, jǐn kào wēi bó de piào fáng hé bǔ tiē, jù tuán cái zhèng chì zì yán zhòng, shèn zhì suí shí miàn lín jiě sàn wēi jī.Hiện thực rất tàn khốc, chỉ dựa vào tiền vé ít ỏi và trợ cấp, tài chính đoàn kịch thâm hụt nghiêm trọng, thậm chí đối mặt nguy cơ giải thể bất cứ lúc nào.
Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为这部电影的票房超越了上一部。
zhè bù diàn yǐng de piào fáng chāo yuè le shàng yí bù.Doanh thu phòng vé của bộ phim này đã vượt qua phần trước.
该电影的票房已经突破了十亿元。
gāi diàn yǐng de piào fáng yǐ jīng tū pò le shí yì yuán.Doanh thu phòng vé của bộ phim này đã vượt mức một tỷ nhân dân tệ.