新房
[xīn fáng] [新 房]
nhà mới tinh; phòng tân hôn
新建成的房屋或结婚用的房间
我们刚买了新房,准备下个月搬进去。
wǒ men gāng mǎi le xīn fáng, zhǔn bèi xià gè yuè bān jìn qù.Chúng tôi vừa mua nhà mới, dự định chuyển vào tháng tới.
真不错,新房间现在好看多了。
zhēn bú cuò, xīn fáng jiān xiàn zài hǎo kàn duō le.Thật tốt quá, phòng mới bây giờ đẹp hơn nhiều rồi.
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着新房子用了砖头,墙壁很坚固。
xīn fáng zi yòng le zhuān tóu, qiáng bì hěn jiān gù.Ngôi nhà mới dùng gạch, tường rất vững chắc.
对,这是新房子最有用的设备之一。
duì, zhè shì xīn fáng zi zuì yǒu yòng de shè bèi zhī yī.Đúng, đây là một trong những thiết bị hữu ích nhất của nhà mới.
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一