住
[zhù]
1.sống; ở; lưu lại
在某个地方生活或暂时停留
你住哪儿?
nǐ zhù nǎ r?Bạn sống ở đâu?
2.dừng; ngừng
停止或停下来
你快住手,别再打了!
nǐ kuài zhù shǒu, bié zài dǎ le!Mau dừng tay, đừng đánh nữa!
vững; chắc; lại (bổ ngữ chỉ sự cố định, giữ lại)
用在动词后,表示牢固或保持不变
请记住我的电话号码。
qǐng jì zhù wǒ de diàn huà hào mǎ.Hãy nhớ số điện thoại của tôi.
我都记住了,自己一定能做好。
wǒ dōu jì zhù le, zì jǐ yí dìng néng zuò hǎo.Em đều nhớ rồi, bản thân nhất định có thể làm tốt.
Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng他住在中国东部的一个小城市。
tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.
王老师,我想搬到学校外面住。
wáng lǎo shī, wǒ xiǎng bān dào xué xiào wài miàn zhù.Thầy Vương, em muốn chuyển ra ngoài trường sống.
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多