居住
[jū zhù] [居 住]
cư trú; sinh sống; sống ở một nơi
长期住在某个地方
我已经在这个城市居住五年了。
wǒ yǐ jīng zài zhè ge chéng shì jū zhù wǔ nián le.Tôi đã cư trú ở thành phố này 5 năm rồi.
好问题!可以考虑给短期居住者提供一定的免税额度。
hǎo wèn tí! kě yǐ kǎo lǜ gěi duǎn qī jū zhù zhě tí gōng yí dìng de miǎn shuì é dù.Câu hỏi hay! Có thể xem xét cấp hạn mức miễn thuế nhất định cho người cư trú ngắn hạn.
Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số这个主意好!那居住登记方面,是不是也需要简化手续?
zhè gè zhǔ yì hǎo! nà jū zhù dēng jì fāng miàn, shì bu shì yě xū yào jiǎn huà shǒu xù?Ý này hay quá! Vậy về mặt đăng ký cư trú, có phải cũng cần đơn giản hóa thủ tục không ạ?
Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số这家酒店很适合商务人士居住。
zhè jiā jiǔ diàn hěn shì hé shāng wù rén shì jū zhù.Khách sạn này rất phù hợp cho giới thương mại ở.