居高临下【居高臨下】
[jū gāo lín xià] [居 高 临 下]
nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm vị trí chỉ huy; tỏ thái độ kiêu ngạo
占据高处俯瞰,或态度傲慢。
登山队员站在山峰之巅,居高临下俯瞰着整座城市的全景。
dēng shān duì yuán zhàn zài shān fēng zhī diān, jū gāo lín xià fǔ kàn zhe zhěng zuò chéng shì de quán jǐng.Các đội viên leo núi đứng trên đỉnh núi, từ vị trí trên cao nhìn xuống bao quát toàn cảnh thành phố.
确实如此,俚语与市井修辞恰好打破了精英知识分子居高临下的审视视角。
què shí rú cǐ, lǐ yǔ yǔ shì jǐng xiū cí qià hǎo dǎ pò le jīng yīng zhī shi fēn zǐ jū gāo lín xià de shěn shì shì jiǎo.Đúng là như vậy, tiếng lóng và tu từ đời thường vừa hay phá bỏ góc nhìn phán xét kẻ trên nhìn xuống của tầng lớp trí thức tinh hoa.
Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại