居
[jū]
cư trú; ở (một vị trí nhất định); tích trữ
真的吗?光看内容居然还不够啊?
zhēn de ma? guāng kàn nèi róng jū rán hái bú gòu a?Thật sao? Chỉ nhìn nội dung mà lại chưa đủ ạ?
Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…我已经在这个城市居住五年了。
wǒ yǐ jīng zài zhè ge chéng shì jū zhù wǔ nián le.Tôi đã cư trú ở thành phố này 5 năm rồi.
今天剧场的人真多,居然都坐满了。
jīn tiān jù chǎng de rén zhēn duō, jū rán dōu zuò mǎn le.Hôm nay nhà hát đông người thật, thế mà ngồi kín hết cả rồi.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V