生息
[shēng xī] [生 息]
cư trú; sinh sống (trong một môi trường sống)
历史文献中记载了关于荤粥的生息情况。
lì shǐ wén xiàn zhōng jì zǎi le guān yú hūn zhōu de shēng xī qíng kuàng.Tài liệu lịch sử có ghi chép về tình hình sinh sống của tộc Huân Dục.
这里的热带雨林是各种珍稀动植物繁衍生息的生态王国。
zhè lǐ de rè dài yǔ lín shì gè zhǒng zhēn xī dòng zhí wù fán yǎn shēng xī de shēng tài wáng guó.Khu rừng mưa nhiệt đới ở đây là một vương quốc sinh thái nơi các loài động thực vật quý hiếm sinh sôi nảy nở.