居留
[jū liú] [居 留]
cư trú; cư ngụ
凡是在境内居留的外籍人士都必须遵守当地法律。
fán shì zài jìng nèi jū liú de wài jí rén shì dōu bì xū zūn shǒu dāng dì fǎ lǜ.Tất cả người nước ngoài cư trú trong lãnh thổ đều phải tuân thủ pháp luật địa phương.
凡在境内合法就业的外籍人员,均须按规定办理居留手续。
fán zài jìng nèi hé fǎ jiù yè de wài jí rén yuán, jūn xū àn guī dìng bàn lǐ jū liú shǒu xù.Tất cả nhân sự nước ngoài có việc làm hợp pháp trong nước đều phải làm thủ tục cư trú theo quy định.