扣留
[kòu liú] [扣 留]
tạm giữ; bắt giữ; giam giữ
依法强行留住人或财物
海关扣留了一批未经检验的进口商品。
hǎi guān kòu liú le yì pī wèi jīng jiǎn yàn de jìn kǒu shāng pǐn.Hải quan đã tạm giữ một lô hàng nhập khẩu chưa qua kiểm định.
好的,只要技术服务合同能覆盖成本并给足合理利润,我们也不是非得扣留瓷器实物不可。
hǎo de, zhǐ yào jì shù fú wù hé tong néng fù gài chéng běn bìng gěi zú hé lǐ lì rùn, wǒ men yě bú shì fēi děi kòu liú cí qì shí wù bù kě.Được rồi, chỉ cần hợp đồng dịch vụ kỹ thuật có thể bù đắp chi phí và cho lợi nhuận hợp lý, chúng tôi cũng không nhất thiết cứ phải giữ lại hiện vật đồ gốm.
Trong bài: Tranh chấp quyền trục vớt cổ vật đắm tại vùng đặc quyền kinh tế · 无论如何海关依法扣留了这批没有申报的货物。
hǎi guān yī fǎ kòu liú le zhè pī méi yǒu shēn bào de huò wù.Hải quan đã tạm giữ lô hàng không khai báo này theo đúng luật.