扣除
[kòu chú] [扣 除]
khấu trừ
从总数中减去一部分
公司会从你的月薪中扣除个人所得税。
gōng sī huì cóng nǐ de yuè xīn zhōng kòu chú gè rén suǒ de shuì.Công ty sẽ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân từ lương hàng tháng của bạn.
气死我了,我退租时的全部押金居然被房东扣除了!
qì sǐ wǒ le, wǒ tuì zū shí de quán bù yā jīn jū rán bèi fáng dōng kòu chú le!Tức chết đi được, toàn bộ tiền cọc khi trả nhà của mình lại bị chủ nhà trừ mất!
Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被提前退票会被扣除一部分手续费。
tí qián tuì piào huì bèi kòu chú yí bù fen shǒu xù fèi.Trả vé trước hạn sẽ bị khấu trừ một phần phí dịch vụ.
真的吗?你平时那么爱干净,怎么会被扣除全部押金?
zhēn de ma? nǐ píng shí nà me ài gān jìng, zěn me huì bèi kòu chú quán bù yā jīn?Thật sao? Cậu bình thường sạch sẽ như vậy, sao lại bị trừ hết toàn bộ tiền cọc?
Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被