消除
[xiāo chú] [消 除]
loại bỏ; xóa bỏ
使不好的事物除去或不存在。
我们必须消除彼此之间的误会。
wǒ men bì xū xiāo chú bǐ cǐ zhī jiān de wù huì.Chúng ta phải loại bỏ những hiểu lầm giữa hai bên.
对,这样能消除移动支付障碍,买菜更方便。
duì, zhè yàng néng xiāo chú yí dòng zhī fù zhàng ài, mǎi cài gèng fāng biàn.Đúng, như vậy có thể xóa bỏ trở ngại thanh toán di động, mua thức ăn thuận tiện hơn.
Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi铺设隔离垫?这样就能完全消除震动的影响吗?
pū shè gé lí diàn? zhè yàng jiù néng wán quán xiāo chú zhèn dòng de yǐng xiǎng ma?Trải đệm cách ly? Như vậy thì có thể loại bỏ hoàn toàn ảnh hưởng của chấn động sao?
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不误会消除后他们不再彼此埋怨。
wù huì xiāo chú hòu tā men bú zài bǐ cǐ mán yuàn.Sau khi hiểu lầm được xóa bỏ, họ không còn oán trách nhau nữa.