破除
[pò chú] [破 除]
loại bỏ; xóa bỏ; thoát khỏi
破除掉陈规、迷信或障碍等
我们要坚决破除陈旧的传统观念,树立创新思维。
wǒ men yào jiān jué pò chú chén jiù de chuán tǒng guān niàn, shù lì chuàng xīn sī wéi.Chúng ta phải kiên quyết xóa bỏ những quan niệm truyền thống hủ bại, xây dựng tư duy đổi mới.
首要任务是破除“唯论文”单一评价导向,建立多元评估标准。
shǒu yào rèn wu shì pò chú“ wéi lùn wén” dān yī píng jià dǎo xiàng, jiàn lì duō yuán píng gū biāo zhǔn.Nhiệm vụ hàng đầu là xóa bỏ định hướng đánh giá đơn nhất 'chỉ dựa vào luận văn', thiết lập tiêu chuẩn đánh giá đa nguyên.
Trong bài: Cải tổ cơ chế tuyển dụng học thuật phi biên chế ở đại học破除迷信需要普及科学知识。
pò chú mí xìn xū yào pǔ jí kē xué zhī shi.Xóa bỏ mê tín cần phổ biến kiến thức khoa học.
王老师,我认为应当彻底破除唯论文论的学术评价弊端,取消强制发表。
wáng lǎo shī, wǒ rèn wéi yīng dāng chè dǐ pò chú wéi lùn wén lùn de xué shù píng jià bì duān, qǔ xiāo qiáng zhì fā biǎo.Thầy Vương, em cho rằng nên loại bỏ triệt để tệ nạn đánh giá học thuật chỉ duy bài báo, hủy bỏ quy định bắt buộc công bố.
Trong bài: Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh