破除迷信
[pò chú mí xìn] [破 除 迷 信]
loại bỏ mê tín (thành ngữ)
破除迷信需要普及科学知识。
pò chú mí xìn xū yào pǔ jí kē xué zhī shi.Xóa bỏ mê tín cần phổ biến kiến thức khoa học.
[pò chú mí xìn] [破 除 迷 信]
loại bỏ mê tín (thành ngữ)
破除迷信需要普及科学知识。
pò chú mí xìn xū yào pǔ jí kē xué zhī shi.Xóa bỏ mê tín cần phổ biến kiến thức khoa học.