XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

废除【廢除】

[fèi chú] [废 除]

bãi bỏ; phế trừ; bãi miễn

取消、废止法令、制度、条约等。

政府正式宣布废除这一项不合理的收费制度。

zhèng fǔ zhèng shì xuān bù fèi chú zhè yí xiàng bù hé lǐ de shōu fèi zhì dù.

Chính phủ chính thức tuyên bố bãi bỏ chế độ thu phí bất hợp lý này.

这种封建习俗早就应该被废除了。

zhè zhǒng fēng jiàn xí sú zǎo jiù yīng gāi bèi fèi chú le.

Hủ tục phong kiến này đáng lẽ phải được xóa bỏ từ lâu.

这个国家彻底废除了封建专制制度。

zhè ge guó jiā chè dǐ fèi chú le fēng jiàn zhuān zhì zhì dù.

Quốc gia này đã bãi bỏ hoàn toàn chế độ phong kiến chuyên chế.

这种惩罚手段十分残忍,应当坚决废除。

zhè zhǒng chéng fá shǒu duàn shí fēn cán rěn, yīng dāng jiān jué fèi chú.

Hình phạt này rất tàn nhẫn, cần phải kiên quyết bãi bỏ.