扔
[rēng]
ném; vứt đi
挥臂使手里东西脱手;抛弃。
请不要在公共场所随地扔垃圾。
qǐng bú yào zài gōng gòng chǎng suǒ suí dì rēng lā jī.Xin đừng vứt rác bừa bãi ở nơi công cộng.
我手里的这个塑料瓶扔哪个桶?
wǒ shǒu lǐ de zhè ge sù liào píng rēng nǎ gè tǒng?Chai nhựa trong tay em thì vứt vào thùng nào ạ?
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越老师,扔纸的垃圾桶在哪儿?
lǎo shī, rēng zhǐ de lā jī tǒng zài nǎ r?Thầy ơi, thùng rác bỏ giấy ở đâu ạ?
Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把这件旧衣服我实在不舍得扔掉。
zhè jiàn jiù yī fu wǒ shí zài bú shě de rēng diào.Chiếc áo cũ này tôi thật sự không nỡ vứt đi.