乱扔
[luàn rēng] [乱 扔]
vứt bừa bãi; đặc biệt là xả rác
我发现乱扔垃圾的人越来越少了。
wǒ fā xiàn luàn rēng lā jī de rén yuè lái yuè shǎo le.Em phát hiện người vứt rác bừa bãi ngày càng ít đi rồi.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越乱扔垃圾会破坏这里的环境。
luàn rēng lā jī huì pò huài zhè lǐ de huán jìng.Vứt rác bừa bãi sẽ phá hoại môi trường ở đây.
房间里的东西被他胡乱扔了一地。
fáng jiān lǐ de dōng xī bèi tā hú luàn rēng le yí dì.Đồ đạc trong phòng bị anh ấy vứt bừa bãi khắp sàn.