废话【廢話】
[fèi huà] [废 话]
vô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa; Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng)
没有用的话,或表示显而易见。
时间紧迫,请大家直接汇报重点,少说废话。
shí jiān jǐn pò, qǐng dà jiā zhí jiē huì bào zhòng diǎn, shǎo shuō fèi huà.Thời gian gấp rút, mọi người hãy báo cáo trực tiếp trọng điểm, bớt nói lời thừa.
nói lời thừa; nói nhảm
说没有用的话。
你别跟我废话,快把借的钱还我。
nǐ bié gēn wǒ fèi huà, kuài bǎ jiè de qián hái wǒ.Cậu đừng nói nhảm với tôi nữa, mau trả lại tiền đã mượn đi.
别提了,那个工具写出来的句子太空洞,全都是废话。
bié tí le, nà ge gōng jù xiě chū lái de jù zi tài kōng dòng, quán dōu shì fèi huà.Đừng nhắc nữa, câu từ do công cụ đó viết ra quá sáo rỗng, toàn là lời vô nghĩa.
Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而他说话干净利索,从不说一句废话。
tā shuō huà gān jìng lì suǒ, cóng bù shuō yí jù fèi huà.Anh ấy nói năng dứt khoát nhanh gọn, không bao giờ nói một lời thừa.