无谓
[wú wèi] [无 谓]
vô nghĩa; không ý nghĩa; không cần thiết
这种无谓的争执只会浪费大家的时间。
zhè zhǒng wú wèi de zhēng zhí zhǐ huì làng fèi dà jiā de shí jiān.Sự tranh cãi vô nghĩa này chỉ làm lãng phí thời gian của mọi người.
既然双方理念不合,我也懒得再多做无谓的争辩。
jì rán shuāng fāng lǐ niàn bù hé, wǒ yě lǎn de zài duō zuò wú wèi de zhēng biàn.Đã không cùng quan điểm thì tôi cũng chẳng buồn tranh cãi vô ích thêm nữa.
遇到不同意见时应理性沟通,不必做无谓的争执。
yù dào bù tóng yì jiàn shí yìng lǐ xìng gōu tōng, bú bì zuò wú wèi de zhēng zhí.Khi gặp ý kiến bất đồng nên trao đổi lý tính, không cần tranh cãi vô vị.