谓
[wèi]
nói; gọi; tên
对我来说,别人的看法已经无所谓了。
duì wǒ lái shuō, bié rén de kàn fǎ yǐ jīng wú suǒ wèi le.Đối với em mà nói, cách nhìn của người khác đã không quan trọng nữa rồi.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓我们不要迷信所谓的专家意见。
wǒ men bú yào mí xìn suǒ wèi de zhuān jiā yì jiàn.Chúng ta không nên mê tín mù quáng vào ý kiến của cái gọi là chuyên gia.
上百份报告?那工作量可谓相当庞大,着实不易。
shàng bǎi fèn bào gào? nà gōng zuò liàng kě wèi xiāng dāng páng dà, zhuó shí bú yì.Hơn trăm bản báo cáo? Khối lượng công việc đó quả là rất lớn, thật không dễ.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑