所谓【所謂】
[suǒ wèi] [所 谓]
cái gọi là; điều được gọi là
所说的,大家所说的。
所谓成功,并不只是赚到很多钱,更重要的是找到真正让自己有意义的事情去做。
suǒ wèi chéng gōng, bìng bù zhǐ shì zhuàn dào hěn duō qián, gèng zhòng yào de shì zhǎo dào zhēn zhèng ràng zì jǐ yǒu yì yì de shì qíng qù zuò.Cái gọi là thành công không chỉ là kiếm được nhiều tiền, điều quan trọng hơn là tìm được việc thực sự có ý nghĩa với bản thân.
对我来说,别人的看法已经无所谓了。
duì wǒ lái shuō, bié rén de kàn fǎ yǐ jīng wú suǒ wèi le.Đối với em mà nói, cách nhìn của người khác đã không quan trọng nữa rồi.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓我们不要迷信所谓的专家意见。
wǒ men bú yào mí xìn suǒ wèi de zhuān jiā yì jiàn.Chúng ta không nên mê tín mù quáng vào ý kiến của cái gọi là chuyên gia.
形式上我倒觉得无所谓,关键是核心数据的呈现必须严谨。
xíng shì shàng wǒ dǎo jué de wú suǒ wèi, guān jiàn shì hé xīn shù jù de chéng xiàn bì xū yán jǐn.Về hình thức thì mình thấy sao cũng được, mấu chốt là việc trình bày các dữ liệu cốt lõi phải thật chặt chẽ.
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓