可谓【可謂】
[kě wèi] [可 谓]
có thể nói là
可以说是;可以称作
他精通多国语言,在翻译领域可谓经验丰富。
tā jīng tōng duō guó yǔ yán, zài fān yì lǐng yù kě wèi jīng yàn fēng fù.Anh ấy thông thạo nhiều thứ tiếng, trong lĩnh vực dịch thuật có thể nói là rất giàu kinh nghiệm.
上百份报告?那工作量可谓相当庞大,着实不易。
shàng bǎi fèn bào gào? nà gōng zuò liàng kě wèi xiāng dāng páng dà, zhuó shí bú yì.Hơn trăm bản báo cáo? Khối lượng công việc đó quả là rất lớn, thật không dễ.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑这项浩大工程的规模可谓前无古人。
zhè xiàng hào dà gōng chéng de guī mó kě wèi qián wú gǔ rén.Quy mô của công trình đồ sộ này có thể nói là chưa từng có tiền lệ.
对,增加透水地面还能补充地下水源,可谓一举两得。
duì, zēng jiā tòu shuǐ dì miàn hái néng bǔ chōng dì xià shuǐ yuán, kě wèi yì jǔ liǎng de.Đúng, tăng diện tích mặt đất thấm nước còn bổ sung nguồn nước ngầm, có thể nói là một công đôi việc.
Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị