可是
[kě shì] [可 THỊ]
nhưng; tuy nhiên
表示前后转折
他很累,可是很高兴。
tā hěn lèi, kě shì hěn gāo xìng.Anh ấy rất mệt nhưng rất vui.
好啊,可是我现在饿得没力气。
hǎo a, kě shì wǒ xiàn zài è de méi lì qi.Được thôi, nhưng bây giờ mình đói đến mức không còn sức.
Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…可是少了这么多,是谁吃的呢?
kě shì shǎo le zhè me duō, shì shuí chī de ne?Nhưng thiếu nhiều thế này, là ai ăn nhỉ?
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被可是我不知道具体该怎么操作。
kě shì wǒ bù zhī dào jù tǐ gāi zěn me cāo zuò.Nhưng mình không biết cụ thể nên thao tác thế nào.
Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过