唯独【唯獨】
[wéi dú] [唯 独]
chỉ riêng; duy chỉ
单单;只有。
班里所有同学都交了作业,唯独他忘记带来了。
bān lǐ suǒ yǒu tóng xué dōu jiāo le zuò yè, wéi dú tā wàng jì dài lái le.Tất cả học sinh trong lớp đều nộp bài tập, chỉ riêng anh ấy là quên mang đến.
[wéi dú] [唯 独]
chỉ riêng; duy chỉ
单单;只有。
班里所有同学都交了作业,唯独他忘记带来了。
bān lǐ suǒ yǒu tóng xué dōu jiāo le zuò yè, wéi dú tā wàng jì dài lái le.Tất cả học sinh trong lớp đều nộp bài tập, chỉ riêng anh ấy là quên mang đến.