XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

所长

[suǒ cháng] [所 长]

điều mà một người giỏi

个人擅长的本事

唱歌是她的所长。

chàng gē shì tā de suǒ cháng.

Hát là sở trường của cô ấy.

李教授除了日常教学之外,还兼任学院的研究所所长。

lǐ jiào shòu chú le rì cháng jiào xué zhī wài, hái jiān rèn xué yuàn de yán jiū suǒ suǒ cháng.

Giáo sư Lý ngoài công tác giảng dạy thường nhật còn kiêm nhiệm viện trưởng viện nghiên cứu của học viện.