院长【院長】
[yuàn zhǎng] [院 长]
viện trưởng; trưởng khoa; người đứng đầu một viện
以院命名的机构主要负责人。
王院长今天在医院。
wáng yuàn zhǎng jīn tiān zài yī yuàn.Viện trưởng Vương hôm nay ở bệnh viện.
个
医院决定聘任他为名誉院长。
yī yuàn jué dìng pìn rèn tā wèi míng yù yuàn zhǎng.Bệnh viện quyết định bổ nhiệm ông làm viện trưởng danh dự.
在关键时刻,院长的担当稳定了人心。
zài guān jiàn shí kè, yuàn zhǎng de dān dāng wěn dìng le rén xīn.Vào thời khắc then chốt, tinh thần trách nhiệm của viện trưởng đã ổn định lòng người.