船长【船長】
[chuán zhǎng] [船 长]
thuyền trưởng
船上的最高行政与指挥负责人。
在危急时刻,船长沉着地指挥大家撤离。
zài wēi jí shí kè, chuán cháng chén zhuó dì zhǐ huī dà jiā chè lí.Trong thời khắc nguy cấp, thuyền trưởng bình tĩnh chỉ huy mọi người sơ tán.
船长要求所有船员立刻集合。
chuán cháng yāo qiú suǒ yǒu chuán yuán lì kè jí hé.Thuyền trưởng yêu cầu tất cả thủy thủ tập hợp ngay lập tức.
船长沉着地驾船穿过了惊涛骇浪。
chuán cháng chén zhuó dì jià chuán chuān guo le jīng tāo hài làng.Thuyền trưởng bình tĩnh lái thuyền vượt qua sóng to gió lớn.
船长正看着雷达屏幕以确定航行方位。
chuán cháng zhèng kàn zhe léi dá píng mù yǐ què dìng háng xíng fāng wèi.Thuyền trưởng đang quan sát màn hình radar để xác định hướng đi.
