市长【市長】
[shì zhǎng] [市 长]
thị trưởng
城市的最高行政负责人
他是我们的新市长。
tā shì wǒ men de xīn shì zhǎng.Ông ấy là thị trưởng mới của chúng tôi.
市长下令整治交通混乱的问题。
shì zhǎng xià lìng zhěng zhì jiāo tōng hùn luàn de wèn tí.Thị trưởng ra lệnh xử lý triệt để vấn đề giao thông hỗn loạn.
新任大使专程前去拜会了市长。
xīn rèn dà shǐ zhuān chéng qián qù bài huì le shì zhǎng.Đại sứ mới được bổ nhiệm đã đích thân đến thăm thị trưởng.
市长出席了欢迎外宾的宴会。
shì zhǎng chū xí le huān yíng wài bīn de yàn huì.Thị trưởng đã tham dự bữa tiệc chào mừng khách nước ngoài.