消息
[xiāo xi] [消 息]
tin tức; thông tin; lượng từ: 条 (tiáo)
关于人或事物的最新情况
我刚收到一个好消息。
wǒ gāng shōu dào yí gè hǎo xiāo xī.Tôi vừa nhận được một tin tốt.
条
好!我问完妈妈就给你发消息。
hǎo! wǒ wèn wán mā ma jiù gěi nǐ fā xiāo xī.Được! Mình hỏi mẹ xong sẽ nhắn tin cho bạn.
Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以听到坏消息,他的心情很沉重。
tīng dào huài xiāo xī, tā de xīn qíng hěn chén zhòng.Nghe thấy tin xấu, tâm trạng anh ấy rất nặng nề.
刚吃完。什么好消息这么神秘?
gāng chī wán. shén me hǎo xiāo xī zhè me shén mì?Vừa ăn xong. Tin vui gì mà bí ẩn vậy?
Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ