XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

息

[xī]

hơi thở; tin tức; lãi (trên khoản đầu tư hoặc khoản vay)

我休息了。你星期六做什么了?

wǒ xiū xi le. nǐ xīng qī liù zuò shén me le?

Thầy đã nghỉ ngơi. Em thứ Bảy làm gì rồi?

Trong bài: Kế hoạch cuối tuần · 因为 / 为什么

听到坏消息,他的心情很沉重。

tīng dào huài xiāo xī, tā de xīn qíng hěn chén zhòng.

Nghe thấy tin xấu, tâm trạng anh ấy rất nặng nề.

好!我问完妈妈就给你发消息。

hǎo! wǒ wèn wán mā ma jiù gěi nǐ fā xiāo xī.

Được! Mình hỏi mẹ xong sẽ nhắn tin cho bạn.

Trong bài: Rủ đi bơi · 会 / 能 / 可以