出息
[chū xi] [出 息]
triển vọng tương lai; lợi nhuận; trưởng thành
前途、发展前景或收益。
这笔投资预计每年能带来不错的小额出息。
zhè bǐ tóu zī yù jì měi nián néng dài lái bú cuò de xiǎo é chū xī.Khoản đầu tư này dự kiến mỗi năm mang lại nguồn sinh lãi khá tốt.
tiến bộ; lớn khôn; phát triển tốt
变得有长进、茁壮成长。
几年不见,这个孩子越发出息了。
jǐ nián bú jiàn, zhè ge hái zi yuè fā chū xī le.Mấy năm không gặp, đứa trẻ này ngày càng khôn lớn và tiến bộ.