信息
[xìn xī] [信 息]
thông tin; tin tức; tin nhắn
关于人或事的消息、资料
我收到你的信息了。
wǒ shōu dào nǐ de xìn xī le.Tôi nhận được tin nhắn của bạn rồi.
我查了一下公交信息,车快到了。
wǒ chá le yí xià gōng jiāo xìn xī, chē kuài dào le.Mình vừa tra thông tin xe buýt, xe sắp đến rồi.
Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了他发了一条晚安的信息就睡了。
tā fā le yì tiáo wǎn ān de xìn xī jiù shuì le.Anh ấy gửi một tin nhắn chúc ngủ ngon rồi đi ngủ.
好,我现在发信息问他们。
hǎo, wǒ xiàn zài fā xìn xī wèn tā men.Được, bây giờ mình gửi tin nhắn hỏi họ.
Trong bài: Chờ kiện hàng mua trên mạng · 一直