喘息
[chuǎn xī] [喘 息]
thở hổn hển; nghỉ lấy hơi
急促呼吸;在紧张劳累中暂停休息
连续工作数小时后,他终于能喘息一下。
lián xù gōng zuò shù xiǎo shí hòu, tā zhōng yú néng chuǎn xī yí xià.Sau nhiều giờ làm việc liên tục, cuối cùng anh ấy cũng có thể tạm nghỉ ngơi.
赞同,既保障业务顺利运转,又能给团队留出充分的喘息空间。
zàn tóng, jì bǎo zhàng yè wù shùn lì yùn zhuǎn, yòu néng gěi tuán duì liú chū chōng fèn de chuǎn xī kōng jiān.Tán thành, vừa bảo đảm nghiệp vụ vận hành thuận lợi, lại vừa chừa ra không gian nghỉ ngơi đầy đủ cho đội ngũ.
Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số嗯,最近事务特别繁重,常常忙到深夜,几乎没有喘息的余地。
èn, zuì jìn shì wù tè bié fán zhòng, cháng cháng máng dào shēn yè, jī hū méi yǒu chuǎn xī de yú dì.Ừ, gần đây công việc đặc biệt nặng nề, thường bận đến khuya, gần như không có chỗ để thở.
Trong bài: Áp lực công việc ngày càng tăng · 与日俱增好极了,这样既能堵住向外传输的漏洞,又能给本地初创生态留出喘息机会。
hǎo jí le, zhè yàng jì néng dǔ zhù xiàng wài chuán shū de lòu dòng, yòu néng gěi běn dì chū chuàng shēng tài liú chū chuǎn xī jī huì.Tuyệt quá, làm thế vừa có thể bịt kẽ hở chuyển dữ liệu ra ngoài, vừa để lại khoảng thở cho hệ sinh thái khởi nghiệp bản địa.
Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu