喘
[chuǎn]
thở dốc; thở hổn hển
急促地呼吸;哮喘
他跑得太快,不停地喘着气。
tā pǎo de tài kuài, bù tíng dì chuǎn zhe qì.Anh ấy chạy quá nhanh, không ngừng thở dốc.
早上好,大卫。你怎么一直喘气?
zǎo shàng hǎo, dà wèi. nǐ zěn me yì zhí chuǎn qì?Chào buổi sáng, Đại Vệ. Sao bạn cứ thở dốc vậy?
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别他一口气跑上六楼,累得直喘气。
tā yì kǒu qì pǎo shàng liù lóu, lèi de zhí chuǎn qì.Anh ấy chạy một mạch lên tầng sáu, mệt đến mức thở hổn hển.
上周我治哮喘用了新药,真怕会被禁赛。
shàng zhōu wǒ zhì xiào chuǎn yòng le xīn yào, zhēn pà huì bèi jìn sài.Tuần trước tôi dùng thuốc mới trị hen suyễn, rất sợ sẽ bị cấm thi đấu.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于