喘气【喘氣】
[chuǎn qì] [喘 气]
thở sâu; thở hổn hển; thở dốc; nghỉ lấy hơi; lấy lại hơi thở
呼吸急促;也指紧张活动中短暂休息
他一口气跑上六楼,累得直喘气。
tā yì kǒu qì pǎo shàng liù lóu, lèi de zhí chuǎn qì.Anh ấy chạy một mạch lên tầng sáu, mệt đến mức thở hổn hển.
早上好,大卫。你怎么一直喘气?
zǎo shàng hǎo, dà wèi. nǐ zěn me yì zhí chuǎn qì?Chào buổi sáng, Đại Vệ. Sao bạn cứ thở dốc vậy?
Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别跑完步以后,他累得直喘气。
pǎo wán bù yǐ hòu, tā lèi de zhí chuǎn qì.Sau khi chạy bộ xong, anh ấy mệt đến mức thở dốc liên tục.