作息
[zuò xī] [作 息]
làm việc và nghỉ ngơi
工作和休息。
保持规律的作息有助于提高工作效率。
bǎo chí guī lǜ de zuò xī yǒu zhù yú tí gāo gōng zuò xiào lǜ.Duy trì chế độ làm việc và nghỉ ngơi điều độ giúp nâng cao hiệu suất công việc.
长期熬夜不容易养成好作息。
cháng qī áo yè bù róng yì yǎng chéng hǎo zuò xī.Thức khuya lâu ngày khó hình thành sinh hoạt điều độ tốt.
医生建议他调整平时的作息时间。
yī shēng jiàn yì tā tiáo zhěng píng shí de zuò xī shí jiān.Bác sĩ khuyên anh ấy nên điều chỉnh thời gian sinh hoạt thường ngày.
规律的作息有助于肝脏自我修复。
guī lǜ de zuò xī yǒu zhù yú gān zāng zì wǒ xiū fù.Nghỉ ngơi sinh hoạt điều độ giúp gan tự phục hồi.