川流不息
[chuān liú bù xī] [川 流 BẤT 息]
dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt
行人、车辆等像水流一样接连不断
上下班高峰期,市中心的主干道上车辆川流不息。
shàng xià bān gāo fēng qī, shì zhōng xīn de zhǔ gàn dào shàng chē liàng chuān liú bù xī.Giờ cao điểm đi làm và tan sở, xe cộ trên trục đường chính của trung tâm thành phố nối đuôi nhau không ngớt.