气息
[qì xī] [气 息]
hơi thở; mùi; mùi hương
呼吸的气或某种氛围
步入古老的小镇,迎面扑来浓郁的文化气息。
bù rù gǔ lǎo de xiǎo zhèn, yíng miàn pū lái nóng yù de wén huà qì xī.Bước vào thị trấn cổ, luồng không khí đậm chất văn hóa ùa vào mặt.
好问题。关键在于不能让商业喧宾夺主,必须保留原住民的生活气息。
hǎo wèn tí. guān jiàn zài yú bù néng ràng shāng yè xuān bīn duó zhǔ, bì xū bǎo liú yuán zhù mín de shēng huó qì xī.Câu hỏi hay. Mấu chốt là không được để thương mại lấn lướt chủ thể, phải giữ được hơi thở cuộc sống của dân bản địa.
Trong bài: Tranh luận bảo tồn di sản và du lịch thương mại好主意!低干预的生态游结合本土文化,能最大程度保留原汁原味的生活气息。
hǎo zhǔ yì! dī gān yù de shēng tài yóu jié hé běn tǔ wén huà, néng zuì dà chéng dù bǎo liú yuán zhī yuán wèi de shēng huó qì xī.Ý hay! Du lịch sinh thái ít can thiệp kết hợp văn hóa bản địa có thể giữ lại tối đa hơi thở cuộc sống nguyên bản.
Trong bài: Bàn phương án bảo tồn quy hoạch đô thị di sản这家书店充满了浓厚的文艺气息。
zhè jiā shū diàn chōng mǎn le nóng hòu de wén yì qì xī.Hiệu sách này ngập tràn bầu không khí nghệ thuật đậm đà.
