气味
[qì wèi] [气 味]
mùi; hương
嗅觉所感到的味道
雨后的森林里弥漫着泥土和青草的清新气味。
yǔ hòu de sēn lín lǐ mí màn zhe ní tǔ hé qīng cǎo de qīng xīn qì wèi.Khu rừng sau cơn mưa thoang thoảng mùi đất và cỏ non tươi mới.
泡好的新茶散发出芬芳的气味。
pào hǎo de xīn chá sàn fā chū fēn fāng de qì wèi.Trà mới pha xong tỏa ra mùi hương thơm nức.
屋里弥漫着一股古怪的气味。
wū lǐ mí màn zhe yì gǔ gǔ guài de qì wèi.Trong phòng lan tỏa một mùi kỳ quái.
厨房里的辣椒油气味非常呛。
chú fáng lǐ de là jiāo yóu qì wèi fēi cháng qiàng.Mùi dầu ớt trong bếp rất hăng và cay mũi.