气温
[qì wēn] [气 温]
nhiệt độ không khí; lượng từ: 个 (gè)
空气的温度
今天气温很高。
jīn tiān qì wēn hěn gāo.Nhiệt độ hôm nay rất cao.
个
小明好。是啊,今天气温突然下降了许多。
xiǎo míng hǎo. shì a, jīn tiān qì wēn tū rán xià jiàng le xǔ duō.Chào Tiểu Minh. Đúng vậy, nhiệt độ hôm nay đột ngột giảm nhiều.
Trong bài: Thời tiết bắt đầu trở lạnh · V/Adj + 起来春天来了,气温开始持续升温。
chūn tiān lái le, qì wēn kāi shǐ chí xù shēng wēn.Mùa xuân đến rồi, nhiệt độ không khí bắt đầu tăng lên liên tục.
王老师,我整理了市中心近五年的气温数据。
wáng lǎo shī, wǒ zhěng lǐ le shì zhōng xīn jìn wǔ nián de qì wēn shù jù.Thầy Vương, em đã tổng hợp số liệu nhiệt độ trung tâm thành phố 5 năm gần đây.
Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说