温
[wēn]
ấm; âm ấm; hâm nóng; (dạng kết hợp) nhiệt độ
嗯,我发烧了。早上量了体温。
èn, wǒ fā shāo le. zǎo shàng liáng le tǐ wēn.Vâng, em bị sốt rồi. Sáng nay đã đo thân nhiệt.
Trong bài: Khám cảm lạnh她对我微笑,让我感到很温暖。
tā duì wǒ wēi xiào, ràng wǒ gǎn dào hěn wēn nuǎn.Cô ấy mỉm cười với tôi, khiến tôi cảm thấy rất ấm lòng.
哎呀,你发烧了吗?量过体温没有?
āi yā, nǐ fā shāo le ma? liáng guò tǐ wēn méi yǒu?Ái chà, em có sốt không? Đã đo nhiệt độ chưa?
Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh