低温【低溫】
[dī wēn] [低 温]
nhiệt độ thấp
较低的温度。
这种疫苗必须在低温环境下保存以防变质。
zhè zhǒng yì miáo bì xū zài dī wēn huán jìng xià bǎo cún yǐ fáng biàn zhì.Loại vắc-xin này phải được bảo quản ở nhiệt độ thấp để tránh bị biến chất.
蜂蜜在低温环境下容易结晶沉淀。
fēng mì zài dī wēn huán jìng xià róng yì jié jīng chén diàn.Mật ong trong môi trường nhiệt độ thấp rất dễ kết tinh và lắng cặn.
这种液体在低温环境下容易凝固。
zhè zhǒng yè tǐ zài dī wēn huán jìng xià róng yì níng gù.Loại chất lỏng này dễ bị đông đặc trong môi trường nhiệt độ thấp.