低头【低頭】
[dī tóu] [低 头]
cúi đầu; nhượng bộ; chịu thua
垂下头或屈服妥协
他低头沉思了很久,最终做出了决定。
tā dī tóu chén sī le hěn jiǔ, zuì zhōng zuò chū le jué dìng.Anh ấy cúi đầu trầm ngâm rất lâu, cuối cùng cũng đưa ra quyết định.
好,我会注意安全的,戴着耳机听,绝不低头看手机。
hǎo, wǒ huì zhù yì ān quán de, dài zhe ěr jī tīng, jué bù dī tóu kàn shǒu jī.Được, mình sẽ chú ý an toàn, đeo tai nghe nói chuyện, tuyệt đối không cúi đầu nhìn điện thoại.
Trong bài: Vừa đi bộ vừa gọi điện · 一边…一边…院子里的大公鸡正在低头吃米。
yuàn zi lǐ de dà gōng jī zhèng zài dī tóu chī mǐ.Con gà trống lớn trong sân đang cúi đầu ăn thóc.
对。学术圈子就这么大,低头不见抬头见,谁也不想轻易得罪人。
duì. xué shù quān zi jiù zhè me dà, dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn, shuí yě bù xiǎng qīng yì dé zuì rén.Đúng. Giới học thuật chỉ lớn ngần này, ra vào đều gặp mặt, không ai muốn dễ dàng đắc tội người khác.
Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且