让步【讓步】
[ràng bù] [让 步]
nhượng bộ; chịu thua; nhường
妥协或向对方屈服
在谈判中,双方都做出了一定程度的让步。
zài tán pàn zhōng, shuāng fāng dōu zuò chū le yí dìng chéng dù de ràng bù.Trong cuộc đàm phán, cả hai bên đều đã nhượng bộ ở một mức độ nhất định.
既然如此,我们愿意做出让步,改用排他性许可的合作模式。
jì rán rú cǐ, wǒ men yuàn yì zuò chū ràng bù, gǎi yòng pái tā xìng xǔ kě de hé zuò mó shì.Đã vậy, chúng tôi chấp nhận nhượng bộ, chuyển sang dùng mô hình hợp tác cấp phép độc quyền.
Trong bài: Bế tắc điều khoản thâu tóm xuyên biên giới · 除非…否则…他们又在较劲,谁也不肯让步。
tā men yòu zài jiào jìn, shuí yě bù kěn ràng bù.Hai người lại đang cạnh tranh, không ai chịu nhường.
万一对方态度强硬,坚决拒绝调解方案,我们也要继续让步吗?
wàn yī duì fāng tài dù qiáng yìng, jiān jué jù jué tiáo jiě fāng àn, wǒ men yě yào jì xù ràng bù ma?Ngộ nhỡ đối phương giữ thái độ cứng rắn, kiên quyết từ chối phương án hòa giải thì ta cũng phải nhượng bộ sao ạ?
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới