退让【退讓】
[tuì ràng] [退 让]
tránh sang một bên; nhường đường; nhượng bộ
让步或退避,不再争执。
在原则问题上,公司必须坚守底线,绝不盲目退让。
zài yuán zé wèn tí shàng, gōng sī bì xū jiān shǒu dǐ xiàn, jué bù máng mù tuì ràng.Về vấn đề mang tính nguyên tắc, công ty phải giữ vững giới hạn, tuyệt đối không nhượng bộ mù quáng.
真的吗?那太感谢您了,只要能保证质量,我完全愿意退让一步。
zhēn de ma? nà tài gǎn xiè nín le, zhǐ yào néng bǎo zhèng zhì liàng, wǒ wán quán yuàn yì tuì ràng yí bù.Thật vậy sao? Thế thì cảm ơn thầy nhiều quá, chỉ cần bảo đảm được chất lượng, em hoàn toàn sẵn lòng lùi một bước.
Trong bài: Làm trung gian hoà giải đồng nghiệp他为了顾全大局,选择主动退让。
tā wèi le gù quán dà jú, xuǎn zé zhǔ dòng tuì ràng.Vì muốn giữ gìn lợi ích chung, anh ấy đã chủ động nhượng bộ.
双方打得眼红,谁也不肯轻易退让。
shuāng fāng dǎ de yǎn hóng, shuí yě bù kěn qīng yì tuì ràng.Hai bên đánh nhau đỏ cả mắt, không ai chịu nhượng bộ.