退役
[tuì yì] [退 役]
(đối với quân nhân hoặc vận động viên) giải ngũ; (đối với thiết bị lỗi thời) ngừng hoạt động
军人或运动员等结束服役,或机器停用。
这位军人服役十年后终于退役了。
zhè wèi jūn rén fú yì shí nián hòu zhōng yú tuì yì le.Người quân nhân này sau khi phục vụ 10 năm cuối cùng đã giải ngũ.
大卫,听说你正准备做退役转型规划?
dà wèi, tīng shuō nǐ zhèng zhǔn bèi zuò tuì yì zhuǎn xíng guī huà?Đại Vệ, nghe nói em đang chuẩn bị làm quy hoạch chuyển đổi sau giải nghệ à?
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên那你退役之后想做什么?留在俱乐部当教练吗?
nà nǐ tuì yì zhī hòu xiǎng zuò shén me? liú zài jù lè bù dāng jiào liàn ma?Vậy sau khi giải nghệ cậu muốn làm gì? Ở lại câu lạc bộ làm huấn luyện viên à?
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早真的吗?我这两周一直失眠,生怕必须提前退役。
zhēn de ma? wǒ zhè liǎng zhōu yì zhí shī mián, shēng pà bì xū tí qián tuì yì.Thật sao? Hai tuần nay mình toàn mất ngủ, sợ phải giải nghệ sớm.
Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于