役
[yì]
lao động cưỡng bức; lao dịch; nhiệm vụ bắt buộc
大卫,听说你正准备做退役转型规划?
dà wèi, tīng shuō nǐ zhèng zhǔn bèi zuò tuì yì zhuǎn xíng guī huà?Đại Vệ, nghe nói em đang chuẩn bị làm quy hoạch chuyển đổi sau giải nghệ à?
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên这是一场全民参与的环保战役。
zhè shì yì chǎng quán mín cān yù de huán bǎo zhàn yì.Đây là một chiến dịch bảo vệ môi trường có toàn dân tham gia.
那么经此一役,你具体汲取了哪些沉淀?
nà me jīng cǐ yí yì, nǐ jù tǐ jí qǔ le nǎ xiē chén diàn?Vậy qua sự việc này, cụ thể cậu đã đúc kết được những kinh nghiệm gì?
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说