战役【戰役】
[zhàn yì] [战 役]
1.chiến dịch quân sự
战略指导下的较大规模作战行动
这场关键的战役彻底改变了整个战争的局势。
zhè chǎng guān jiàn de zhàn yì chè dǐ gǎi biàn le zhěng gè zhàn zhēng de jú shì.Chiến dịch mang tính then chốt này đã thay đổi hoàn toàn cục diện của cả cuộc chiến.
2.chiến dịch (phong trào, nhiệm vụ lớn)
比喻大规模的群众性工作或行动
全市展开了一场植树造林的绿色战役。
quán shì zhǎn kāi le yì chǎng zhí shù zào lín de lǜ sè zhàn yì.Toàn thành phố đã phát động một chiến dịch xanh trồng cây gây rừng.
这位将领胸怀大略,善于指挥复杂战役。
zhè wèi jiàng lǐng xiōng huái dà lüè, shàn yú zhǐ huī fù zá zhàn yì.Vị tướng này mang trong mình mưu lược lớn, rất giỏi chỉ huy các chiến dịch phức tạp.
那位老战士胸前挂满了战役中荣获的勋章。
nà wèi lǎo zhàn shì xiōng qián guà mǎn le zhàn yì zhōng róng huò de xūn zhāng.Trước ngực người cựu chiến binh đó đeo đầy những tấm huân chương vinh dự nhận được trong các chiến dịch.